quỷ khốc thần sầu

Cụm từ
Cụm từ
  1. Điều gì đó khiến quỷ thần cũng phải kinh hãi.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quỷâm đầu qu · vần y · thanh hỏi
khốcâm đầu kh · vần ôc · thanh sắc
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
sầuâm đầu s · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quỷ khốc thần sầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.