quỷ quái

Tính từ
Tính từ
  1. Ranh mãnh, tai ác.
    • Vợ chàng quỷ quái tinh ma (Truyện Kiều)

Câu ví dụ thêm

  • Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.Honesty isn't always the best policy.

"quỷ quái" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp diabolique

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quỷâm đầu qu · vần y · thanh hỏi
quáiâm đầu qu · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quỷ quái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.