trăng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
- Trăng sáng vằng vặc .
- Trăng tròn lại khuyết.
- Tháng.
- Lúa ba trăng.
- Rượu ba trăng.
- Tháng âm lịch.
- Ngày hẹn về cuối trăng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trăng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | moon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
trăng hay chăng?âm đầu tr/ch · "chăng": (Cn. dăng) Kéo dài ra.trăng hay trăn?âm cuối ng/n · "trăn": Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trăng"
Mặt TrăngVệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất, nhận ánh sáng của Mặt Trời và phản chiếu lại Trái Đất.trăng trònTrăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch.khuôn trăngTừ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp.ánh trăngÁnh sáng phản chiếu từ Mặt Trăng.trăng hoaChỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)trăng trắngHơi trắng.phách trăng(Thiên văn học) .Sóc TrăngMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.trăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.con trăngSự tuần hoàn của mặt trăng xung quanh trái đất trong vòng một tháng.trối trăngDặn dò cặn kẽ những người thân, khi sắp chết.bóng trăngMặt trăng.trăng mậtThời kỳ đầu sau ngày kết hôn.trăng tróiGông cổ và trói tay.gió trăngGió và trăng, tức cảnh giang hồ.trăng gióTình yêu hời hợt của người lẳng lơ.trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.trăng nonTrăng những ngày đầu tháng âm lịch.ba trăngxem ba giăngcung trăngXem mặt trăngchín trăngChín tháng (mẹ mang thai con chín tháng).trăng treoTuần trăng từ ngày mười sáu đến cuối tháng âm lịch.lưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.vầng trăng chưa khuyếtTrinh tiết còn nguyên vẹn.trăng hoa gối mộngNam nữ lưu luyến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.