trạng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːŋ˧˨ʔ] · Huế [ʈaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈaːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- "Trạng nguyên" nói tắt.
- Trạng.
- Trình.
- Giỏi về một môn gì.
- Trạng rượu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trạng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trạng"
tình trạngSự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.trạng tháiCách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.tâm trạngTrạng thái tâm lí, tình cảm.trạng từ(Ngôn ngữ học) Một loại từ, dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.công trạngCông lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc.thể trạngTrạng thái sức khoẻ nói chung của cơ thể người hoặc động vật.trạng ngữThành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v.thực trạngTình trạng có thật.cáo trạngBản nêu tội trạng.hiện trạngTình trạng hiện nay.nguyên trạngTình hình hiện tại của sự vật.sự trạngSự việc với những diễn biến của nó.trạng mạoHình dáng, mặt mũi.tội trạngTình hình tội lỗi phạm phải.trạng huốngTình hình trong một cảnh ngộ.bản cáo trạngVăn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.trạng nguyênNgười đỗ đầu khoa thi đình trong thời phong kiến.thảm trạngTình trạng đau thương.quốc trạngTrạng nguyên của cả nước.tính trạngĐặc tính để phân biệt các sinh vật cùng loài hoặc cùng thứ với nhau.miên trạngTrạng thái ngủ nghỉ.trạng thái dừng(Vật lý học) Trạng thái không thay đổi theo thời gian.tuyến giáp trạngTuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ thể.phó giáp trạngBốn tuyến nhỏ bằng hạt ngô, nằm sau tuyến giáp trạng, có nhiệm vụ trao đổi chất vôi trong cơ thể.thiên hình vạn trạngNhiều hình nhiều vẻ.Trạng nguyên làng Nghĩa BangTức Nguyễn Trực, con Nguyễn Thời Trung đỗ trạng dưới triều Lê Thánh Tông. còn được gọi là Lưỡng Quốc trạng nguyên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.