trang

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
    • Vở một trăm trang.
  2. Những điều ghi trong một trang.
    • Chép một trang sách.
  3. Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
  4. Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . .
    • Trang nam nhi.
    • Trang hào kiệt.
  5. Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.
Động từ
  1. Trộn lại, đảo lại thứ tự.
    • Trang thóc khi phơi cho khô đều.
    • Trang bài.
    • Đã trang xong món nợ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trang"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trang" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh page
🇨🇳 Tiếng Trung 页 xié
🇯🇵 Tiếng Nhật ページ
🇰🇷 Tiếng Hàn 쪽 jjok
🇫🇷 Tiếng Pháp la page
🇩🇪 Tiếng Đức die Seite
🇷🇺 Tiếng Nga страница страни́ца
🇹🇭 Tiếng Thái หน้า nâa
🇮🇹 Tiếng Ý la pagina

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trang"

thời trangCách ăn mặc phổ biến trong từng thời kỳ.trang bịNhững thứ được (nói tổng quát).trang tríXếp đặt, bày biện cho đẹp.trang trại(Từ cũ, nghĩa cũ) Trại lớn có vườn và ruộng.trang phụcCách ăn mặc.cải trangThay đổi cách ăn mặc và diện mạo để người khác khó nhận ra.vũ trangTrang bị vũ khí để chiến đấu.trang webMột tập hợp dữ liệu thường chứa các siêu liên kết cho phép truy cập tới các luồng thông tin liên quan, được truyền đi trên mạng Internet và được hiển thị trọn vẹn trên một màn hình thông qua một trình duyệt.hóa trangHoá trang.trang điểmDùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên.trang sứcLàm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp.khẩu trangĐồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.điền trangĐiền trang là vùng đất các vương hầu, công chúa, phò mã chiêu tập dân phiêu tán làm nô tì để khai khẩn ruộng đất hoang.võ trangTrang bị quân sự.trang trọngTỏ ra hết sức trân trọng.thôn trangLàng mạc.trang nghiêmCó những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính.tân trangSửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.chạy đua vũ trangNhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.nghiêm trangCó dáng điệu, cử chỉ, lời nói đúng đắn và hợp với một khung cảnh đòi hỏi sự tôn kính.giả trangĂn mặc và trang sức khác đi để đổi hình dáng.khang trangRộng rãi và thoáng đẹp.Nha Trang.trang nhãChững chạc và lịch sự.quân trangQuân phục và một số đồ dùng cá nhân cần thiết được trang bị cho quân nhân.lực lượng vũ trangCơ quan quân sự tác chiến, sẵn sàng chiến đấu để bảo vệ đất nước.đoan trangXem thùy mịtrang viênVườn trại thời phong kiến.lầu trangNơi ở của phụ nữ phong kiến.y trangQuần áo và tư trang (nói khái quát)trang trảiThu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ.chỉnh trangSửa sang, sắp đặt lại cho ngay ngắn, đẹp đẽ.trang lứaLớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung.gia trangTrang trại của một gia đình.ngụy trangChe đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.trang hoàngBày biện tô điểm cho đẹp mắt.trang cấpHoạt động cung cấp trang bị để đảm bảo điều kiện làm việc.Trang sinhTức Trang Chu, hay Trang Tử. đời Chiến Quốc. xưa Trang Chu nằm chiêm bao thấy mình hoá thành con bướm tung bay nhởn nhơ, tỉnh dậy bàng hoàng tự hỏi.tái vũ trang(nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp) tự vũ trang trở lại.bán vũ trangĐược vũ trang (thường bằng những vũ khí thô sơ) để vừa chiến đấu vừa sản xuất.

Cấu tạo âm tiết

trangâm đầu tr · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.