điền trang

Danh từ
Danh từ
  1. Điền trang là vùng đất các vương hầu, công chúa, phò mã chiêu tập dân phiêu tán làm nô tì để khai khẩn ruộng đất hoang.

"điền trang" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh estate · farmsteads
🇫🇷 Tiếng Pháp le domaine
🇩🇪 Tiếng Đức das Anwesen
🇷🇺 Tiếng Nga поместье поме́стье
🇮🇹 Tiếng Ý la tenuta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

điềnâm đầu đ · vần iên · thanh huyền
trangâm đầu tr · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "điền trang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.