Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tái vũ trang

Động từ
Động từ
  1. (nước hoặc lực lượng đã bị giải giáp) tự vũ trang trở lại.
    • lực lượng tái vũ trang

Cấu tạo âm tiết

táiâm đầu t · vần ai · thanh sắc
vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
trangâm đầu tr · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tái vũ trang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.