võ trang

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Trang bị quân sự.
    • Các đồng chí tự giữ đồ võ trang của mình.
Động từ
  1. Vũ trang

"võ trang" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 武装

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

võâm đầu v · vần o · thanh ngã
trangâm đầu tr · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "võ trang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.