trang cấp

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động cung cấp trang bị để đảm bảo điều kiện làm việc.
    • Trang cấp xe ô tô chuyên dùng.

Cấu tạo âm tiết

trangâm đầu tr · vần ang · thanh ngang
cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trang cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.