chạy đua vũ trang

Danh từ
Danh từ
  1. Nhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.
    • Các cường quốc quân sự ráo riết chạy đua vũ trang.

"chạy đua vũ trang" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh arms race

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chạyâm đầu ch · vần ay · thanh nặng
đuaâm đầu đ · vần ua · thanh ngang
vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
trangâm đầu tr · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chạy đua vũ trang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.