trắng

Tính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaŋ˧˦] · Huế [ʈaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʈaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu.
    • Vải rất trắng.
    • Để trắng, không nhuộm.
    • Nước da trắng.
    • Trời đã sáng trắng.
  2. Có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác.
    • Đường cát trắng.
    • Rượu trắng.
    • Kính trắng.
    • Người da trắng.
  3. (Kết hợp hạn chế) Hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả.
    • Chỉ có hai bàn tay trắng.
    • (Mùa màng bị) mất trắng.
    • Không làm được bài, bỏ trắng.
    • Bị thua hai bàn trắng (không gỡ được bàn nào cả).
  4. (Âm nhạc) Có độ dài bằng hai nốt đen hoặc một nửa nốt tròn (nốt nhạc).
    • La trắng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ ~ . Cùng gốc với , .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trắng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh white · blank
🇨🇳 Tiếng Trung 白 Bái
🇯🇵 Tiếng Nhật 白い しろい
🇰🇷 Tiếng Hàn 희다 huida · 하얗다 hayatda · 하얀
🇫🇷 Tiếng Pháp blanc · blanche
🇩🇪 Tiếng Đức weiß
🇷🇺 Tiếng Nga белый бе́лый
🇹🇭 Tiếng Thái ขาว khǎao
🇮🇹 Tiếng Ý bianco
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha blanco · blanca
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha branco
🇳🇱 Tiếng Hà Lan wit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "trắng"

Nhà TrắngNơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.Mèo TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.Chuột TrắngBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.nốt trắngNốt có trường độ bằng hai nốt đen hoặc nửa nốt tròn, tức 2 phách trong nhịp _4^4.nói trắngVạch rõ sự thật mà không nể nang.trong trắngKhông hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức.trăng trắngHơi trắng.máu trắngBạch cầu.trắng trợnNgang ngược, bất chấp cả luật pháp, lẽ phảitrắng tinhTrắng toàn một màu và rất sạch.rượu trắngRượu cất từ gạo theo lối thủ công truyền thống, thường trong suốt và có nồng độ cao.trắng nõnTrắng tươi đẹp.trắng đụcTrắng lờ lờ như sữa.trắng trẻoTrắng và xinh đẹp.trắng toátTrắng lắm, đập mạnh vào mắt mọi người.trắng bongTrắng và rất sạch.trắng lốpTrắng đều trong một khoảng rộng.trắng nuộtTrắng và óng ả.trắng tayHết cả, không còn gì.trắng xoáTrắng trên một diện tích rộng, làm loá mắt.tay trắngTình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì.trắng bạchTrắng thuần một màu.trắng hếuTrắng trơ trẽn.trắng mắtChỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay.trắng dãNói mắt nhiều lòng trắng quá.trắng phauTrắng trong không có vết.trắng trợtNói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc cũ, không đậm đà, trông không có vẻ ngon.trắng ngàTrắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp.trắng bệchTrắng nhợt, trắng vì phai màu.trắng ngầnTrắng trong và bóng đẹp.giấy trắng mực đenCó văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)trắng muốtNói da bàn tay trắng mịn.mặt trắngTừ dùng trong văn học cũ chỉ người học trò mới lớn lên, chưa có kinh nghiệm sống.mò trắngThứ mò hoa trắng.đậu trắngMột loại đậu phổ biến có nguồn gốc từ châu Mỹ.trám trắngLoài trám, quả vỏ màu vàng, dùng làm thức ăn.trắng ánĐược tòa án xử là vô tội.trắng chiếuNói quân bài đã lật ra, mọi người đều trông thấy, không được rút lại.khoán trắngGiao phó hoàn toàn công việc cho người khác mà không kiểm tra săn sóc gì đến.sách trắngQuyển sách do bộ ngoại giao một nước công bố để tố cáo âm mưu của đối phương và trình bày chủ trương chính sách của nước mình.

Cấu tạo âm tiết

trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.