xanh

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần anh
Danh từ
  1. Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.
    • 1938, Nguyên Hồng, Hàng cơm đêm[http://www.gocnhin.net/cgi-bin/viewitem.pl?273]
    • Xuống bếp, Vịnh đổ mỡ vào xanh.
    • Ca dao Việt Nam
    • Còn thừa mua cái bình vôi,Mua xanh, mua chảo, mua nồi nấu ăn.
  2. Trời, ông trời.
    • Đặng Trần Côn, “Chinh phụ ngâm”, Đoàn Thị Điểm (?) dịch[https://vi.wikisource.org/wiki/Chinh_ph%E1%BB%A5_ng%C3%A2m_(%C4%90o%C3%A0n_Th%E1%BB%8B_%C4%90i%E1%BB%83m_d%E1%BB%8Bch)]
    • Xanh kia thăm thẳm tầng trên,Vì ai gây dựng cho nên nỗi này?
  3. Miền rừng núi, dùng để chỉ khu căn cứ cách mạng trong thời kì kháng chiến chống Mỹ.
    • Cả nhà đã lên xanh.
Tính từ
  1. Từ chỉ màu sắc, không phân biệt giữa hai màu lục và lam.
    • Áo màu xanh.
  2. Từ chỉ nước da
  3. Nói hoa quả chưa chín.
    • Quả vẫn còn xanh.
    • Không nên ăn ổi xanh.
    • 1941, Nam Cao, Chí Phèo[https://vi.wikisource.org/wiki/Ch%C3%AD_Ph%C3%A8o]
    • Lúc đi đường, hắn đã vặn được ở nhà nào đó bốn quả chuối xanh, và bốc của cô hàng xén một dúm con muối trắng.
  4. Nói người hay tuổi đời còn trẻ.
    • Tuổi xanh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* (Dụng cụ xào nấu) Bắt nguồn từ chữ Hán 鐺. Chữ này có hai âm: “đang” và “sanh”. Với âm “đang”, nó là từ tượng thanh chỉ tiếng kêu leng keng, loảng xoảng của kim khí. Với âm “sanh”, nó có nghĩa là cái xanh, cái chõ có chân. * (Màu sắc) Bắt nguồn từ chữ Hán 青 (“HV: thanh’’).

Chữ Hán đọc là "xanh"

Chữ Nôm

瞠鐣𩇢𥑥錆赪赬鉎撑撐青

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xanh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh blue; green
🇨🇳 Tiếng Trung 綠色 · 绿色
🇯🇵 Tiếng Nhật 青い あおい · 緑 · 緑色 · 青
🇰🇷 Tiếng Hàn 푸르다 pureuda · 파랗다 paratda · 녹색 · 초록

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "xanh"

xanh dươngCó màu xanh của biển.trong xanhTrong và xanh.xanh da trờiCó màu lam như màu nền trời khi quang đãng.mắt xanhTừ dùng trong văn học cũ chỉ thái độ ân cần đặc biệt đối với người nói chuyện với mình.mây xanhTrời cao.cây xanhCây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.cách mạng xanhCách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến.Hầu xanhTừ chữ "Thanh nô".xanh tươiTươi tốt, đầy sức sống.xanh lá câyCó màu lục thẫm như màu lá.sử xanhSách sử.xanh xao(Da) Có màu xanh tái, nhợt nhạt vẻ ốm yếu.áo xanhDo chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.trời xanhTừ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.xanh xanhHơi xanh.xanh xanhHơi xanh.ruồi xanhCon nhặng. Ngb. Kẻ ỷ thế người có quyền để hống hách.xanh cỏ(Khẩu ngữ) Có cỏ mọc trên mộ đã xanh; ý nói chết đã khá lâu rồi.ngày xanhTuổi thanh niên.xanh biếcXanh lam đậm và tươi ánh lên.ông xanhTrời, ông trời.chim xanh(Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối.đỗ xanhXem đậu xanh.phân xanhLá tươi vùi xuống đất để bón cây.khố xanhLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ và đặt ở các địa phương để canh gác và đi đàn áp cách mạng.dặm xanhDặm cỏ xanh.đậu xanhĐậu hạt nhỏ, có vỏ màu xanh lục.tóc xanhTuổi trẻ.Mèo XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.xanh chínKhông bịp bợm, can thiệp hoặc thao túng trong cờ bạc.than xanhNăng lượng của thủy triều.Cầu XanhCầu Lam. Xem Cầu Lam, Lam kiều.tiền xanhÝ nói văn chương hay và đúng đắn như đồng tiền xanh muôn đồng như nhau.cu xanhChim cu có lông màu xanh hơi hoe vàng.thảm xanhChiếc thảm màu lục trải trên bàn họp.Cao XanhMột phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Cờ Lao XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.tít mù xanhNói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.quai xanh vành chảoVí người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.

Cấu tạo âm tiết

xanhâm đầu x · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.