non

Tính từDanh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần on

Phát âm (IPA): Hà Nội [nɔn˧˧] · Huế, Sài Gòn [nɔŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Mới mọc, mới sinh, ít tuổi.
    • Mầm non.
  2. Chưa tới thời hạn hoặc mức độ cần thiết.
    • Đẻ non.
    • Đậu rán non.
  3. Ở trình độ thấp.
    • Nghệ thuật non.
Danh từ
  1. Núi.
    • Non xanh nước biếc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"non" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 嫩 nèn
🇰🇷 Tiếng Hàn 새끼 saekki
🇩🇪 Tiếng Đức zart
🇹🇭 Tiếng Thái อ่อน àwn
🇮🇹 Tiếng Ý il cucciolo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "non"

Đỉnh Giáp non thầnChỉ nơi tiên ở.non nớtChưa đủ lớn.nỉ nonThánh thót.nước nonSông núi tượng trưng cho một quốc gia.mầm nonHi vọng.núi nonNúi (nói khái quát)non Bồng nước NhượcChỗ có tiên ở.trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.non tayNói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo.bán nonBán rẻ trước mùa thu hoạch để nhận tiền trước.non sôngĐất nước.non nonHơi dưới mức thường.non nướcSông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc.non choẹtNói người còn ít tuổi lắm.non nonHơi dưới mức thường.dừa nonPhần cùi dừa mềm, có màu trắng tươi.nâu nonMàu nâu nhạt.tre non dễ uốnDạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.non sông gấm vócVẻ tươi đẹp của đất nước.đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.Cao Biền dậy nonNóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.sắt nonSắt nguyên chất, dễ rèn khi nguội.trăng nonTrăng những ngày đầu tháng âm lịch.non ganKhông đủ bạo dạn.măng nonTừ chỉ thiếu nhi.ruột nonKhúc ruột bé và dài từ dạ dày đến đầu ruột già.bùn nonBùn lỏng đóng thành một lớp mịn trên bề mặt.gạch nonGạch nung chưa kỹ nên màu còn đỏ nhạt. Màu gạch non. Màu đỏ nhạt.non bộNúi giả để làm cảnh trong sân, vườn.non mãTức núi Mã Ngôi, nơi Đường Minh Hoàng buộc lòng phải giết Dương Quý Phi theo nguyện vọng của quân sĩ.Non ĐàoSách Liệt tiên truyện chép ở huyện Nga My, tỉnh Tứ xuyên có núi My Sơn có lắm cây Đào, ăn quả của nó sẽ được sống lâu và thành tiên.đẻ nonĐẻ khi thai nhi chưa đủ ngày tháng.Quế non YênChỉ người con hay nối chí cha ông mà làm nên. Xem Đơn Quế.ông cụ nonNgười còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già.lời non nướcLời chỉ non thề biển.ngựa non háu đáChỉ những người trẻ tuổi thường có tính cách hung hăng, thiếu chín chắn.bể cạn non mònThời gian làm thay đổi mọi thứ.nước non khói lửaTạm biệt người yêu để đi chiến tranh.núi non trùng điệpSự xa xôi cách trở.

Cấu tạo âm tiết

nonâm đầu n · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "non" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.