non bộ

Danh từ
Danh từ
  1. Núi giả để làm cảnh trong sân, vườn.

Cấu tạo âm tiết

nonâm đầu n · vần on · thanh ngang
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "non bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.