Danh từ
- Tạm biệt người yêu để đi chiến tranh.
Cấu tạo âm tiết
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| non | âm đầu n · vần on · thanh ngang |
| khói | âm đầu kh · vần oi · thanh sắc |
| lửa | âm đầu l · vần ưa · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "nước non khói lửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.