Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nước non khói lửa

Danh từ
Danh từ
  1. Tạm biệt người yêu để đi chiến tranh.

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
nonâm đầu n · vần on · thanh ngang
khóiâm đầu kh · vần oi · thanh sắc
lửaâm đầu l · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nước non khói lửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.