non mã

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tức núi Mã Ngôi, nơi Đường Minh Hoàng buộc lòng phải giết Dương Quý Phi theo nguyện vọng của quân sĩ.

Cấu tạo âm tiết

nonâm đầu n · vần on · thanh ngang
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "non mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.