nón
Phát âm (IPA): Hà Nội [nɔn˧˦] · Huế [nɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [nɔŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng.
- Tặng chiếc nón.
- Cầm nón vẫy xe.
- Đphg Mũ.
Câu ví dụ thêm
- Kiểu nón này đang rất hợp thời trang.This style of hat is very fashionable at the moment.
- Cô ta chải sạch cái nón của chồng mình.She brushed her husband's hat.
- Cô ấy đã chọn một cái nón.She chose a hat.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nón" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | conical hat; hat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nón"
nón tơiNón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.quai nónDây mắc vào nón để giữ nón khỏi rơi khi đội.nón bài thơMột loại nón lá của Việt Nam, đặc biệt là ở Huế, làm bằng lá cọ nõn mỏng, soi lên thấy có hình cắt thành bài thơ.râu quai nónRâu mọc suốt từ cằm lên tận hai bên mang tai.nón nhọt(Đph) Nón hình chóp, trên đỉnh có chóp bằng thao.nón quai thaoNón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.nón cụ(Đph) Nón thúng quai thao dùng cho cô dâu đội.nón mêNón đã rách nát.mặt nón(Toán học) Mặt sinh ra bởi một tam giác quay chung quanh một cạnh của nó.nón cờiNón rách (cũ).nón dứaNón hạng sang làm bằng nõn lá dứa.nón lôngNón làm bằng lông ngỗng.nón ngựaNón dứa nhỏ, đội khi cưỡi ngựa (cũ).nón chópNón xưa của đàn ông, trên đỉnh có chóp bằng kim loại.nón dấuNón của lính thời xưa.nón gỗNón của lính thời trước, nhỏ vừa bằng đầu và làm bằng tre ghép.nón nghệThứ nón tốt xưa làm tại Nghệ An.nón chân tượngNón xưa hình chân voi.nón Gò GăngNón dứa làm tại vùng Gò Găng, tỉnh Bình Định, Việt Nam.nón tu lờNón của nhà sư.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nón" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.