nón Gò Găng

Danh từ
Danh từ
  1. Nón dứa làm tại vùng Gò Găng, tỉnh Bình Định, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

nónâm đầu n · vần on · thanh sắc
gòâm đầu g · vần o · thanh huyền
găngâm đầu g · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nón Gò Găng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.