Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Hầu xanh

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Từ chữ "Thanh nô".
  2. Là một thứ gối dựa làm bằng trúc xanh, mù hạ đặt lên giường để gác chân tay cho mát.

Cấu tạo âm tiết

hầuâm đầu h · vần âu · thanh huyền
xanhâm đầu x · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Hầu xanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.