Định nghĩa
- Từ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.
- Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen (Truyện Kiều)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "trời xanh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trời xanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.