Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trời xanh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.
    • Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "trời xanh"

Cấu tạo âm tiết

trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
xanhâm đầu x · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trời xanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.