Định nghĩa
- Tạo hoá ghen với người đàn bà đẹp); ý nói.
- Người đàn bà đẹp thường gặp cảnh ngộ không hay
Cấu tạo âm tiết
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
| xanh | âm đầu x · vần anh · thanh ngang |
| quen | âm đầu qu · vần en · thanh ngang |
| với | âm đầu v · vần ơi · thanh sắc |
| má | âm đầu m · vần a · thanh sắc |
| hồng | âm đầu h · vần ông · thanh huyền |
| đánh | âm đầu đ · vần anh · thanh sắc |
| ghen | âm đầu gh · vần en · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trời xanh quen với má hồng đánh ghen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.