Danh từ
- Trời, ông trời.
- "Sống lâu nghe lắm chuyện kì, Trách mình thôi chứ trách gì ông xanh." (Cdao)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ông xanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.