áo xanh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.

Câu ví dụ

  • Tom mặc một cái áo xanh và Mary cũng vậy.Tom was wearing a blue shirt and Mary was, too.

Cấu tạo âm tiết

áoâm đầu (không) · vần ao · thanh sắc
xanhâm đầu x · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "áo xanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.