lục
Phát âm (IPA): Hà Nội [lʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [lʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.
- Phẩm lục.
- Làn khói màu lục.
- Đất liền, đường bộ, như trong lục quân.
- Lật và đảo lên khắp cả để tìm kiếm.
- Lục mãi trong tủ mới thấy cuốn sách.
- Lục tung vali quần áo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lục"
醁lục禄thiền, lộc, lục, thiện碌lựu, lộc, lục稑lục箓lục逯lộc, đệ, đãi, lục踛lục錄lục綠lục〦lục剝bác, lục, phốc甪lộ, lộc, lục琭lộc, lục氯lục戮lục録lục
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
lục hay lụt?âm cuối t/c · "lụt": ngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đấtlục hay nục?âm đầu l/n · "nục": Nói chín lắm.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lục"
lục địaMột mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.lục soátLục kĩ để khám xét, kiểm tra.mục lụcBản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí).đại lụcĐất liền lớn, xung quanh có biển và đại dương bao bọc.lục giácĐa giác có sáu góc, sáu cạnh.kỉ lụcThành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao.lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.châu lụcVùng đất liền làm thành một châu của Trái Đất.lục lăngCó sáu cạnh.lục lạcChuông con đeo ở cổ ngựa.lục vịSáu vị chua, cay, mặn, ngọt, đắng, nhạt.lục phùBèo hoa dâu.lục lọiTìm tòi kỹ.lục lạpĐơn vị chức năng trong tế bào đóng vai trò là bào quan quang hợp chỉ có ở thực vật.lục tàu xáLục tàu xá chí mả phù.phá kỉ lụcĐạt được thành tích hơn kỉ lục trước đó.song thất lục bátThể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.phụ lụcPhần tài liệu kèm thêm để bổ sung cho nội dung của tài liệu chính.lục tụcNối tiếp nhau.Lục quânTên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.bèo lục bìnhBèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.rắn lụcLoài rắn nhỏ, nhưng rất độc.lục cụcTừ mô phỏng những tiếng như tiếng của nhiều vật cứng đập vào nhau không đều.lục lạoTìm tòi kỹ.diệp lụcSắc tố quang tổng hợp màu xanh lá cây có ở thực vật, tảo, vi khuẩn lam.lục soạnThứ lụa mỏng.lục đụcLủng củng, hay va chạm nhau.sao lụcChép lại theo bản chính.súng lụcSúng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn.bút lụcBản ghi, tài liệu ghi lại, sự ghi lại.lục vấn(Kng.) . Hỏi vặn để truy cho ra lẽ.đăng lụcGhi vào sổ số thứ tự.thực lụcLịch sử của một triều đại do chính triều đại ấy chép theo trật tự thời gian.lục bátThể văn vần của Việt Nam cứ sau một câu sáu chữ lại đến một câu tám chữ.liên lục địaTừ lục địa này sang lục địa khác.thềm lục địaPhần đất ngầm dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài từ các lãnh hải đến bờ ngoài rìa lục địa.lục xìCơ quan y tế chuyên khám và chữa bệnh cho phụ nữ làm nghề mại dâm trong thời Pháp thuộc.khố lụcLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để canh gác các phủ huyện.lục sựCông chức giữ việc biên chép giấy má ở các công sở, nhất là ở các tòa án.lạy lụcHạ mình van xin.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.