diệp lục

Danh từ
Danh từ
  1. Sắc tố quang tổng hợp màu xanh lá cây có ở thực vật, tảo, vi khuẩn lam.
    • Chất diệp lục.
    • Chiết rút diệp lục.

Từ, cụm từ chứa "diệp lục"

Cấu tạo âm tiết

diệpâm đầu d · vần iêp · thanh nặng
lụcâm đầu l · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "diệp lục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.