lúc
Phát âm (IPA): Hà Nội [lʊwk͡p̚˧˦] · Huế [lʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [lʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoảng thời gian ngắn, không xác định.
- Đợi một lúc nữa rồi hẵng đi.
- Nghỉ một lúc đã.
- Thời điểm trong ngày, không xác định.
- Lúc sáng.
- Lúc trưa.
- Thời điểm gắn với hoạt động hay sự kiện nào.
- Lúc vui buồn.
- Chưa đến lúc thôi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lúc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | at · moment · while · moment; time; at (time) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 时候 shí hou |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 間 あいだ · しばらく · 一時 いちじ · 時 とき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 때 ttae · 새 sae · 마당 madang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | à · le moment |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | um · die Weile |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | в |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เวลา wee-laa · ตอน tawn · ยาม yaam · ขณะ khà-nà · ชั่ว chûa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | a · il momento |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lúc"
một lúcdùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định.thừa lúcĐược dịp người ta ít phòng bị mà hành động.lúc lắcCầm mà đưa đi đưa lại nhanh.lúc lỉuSai trĩu xuống.lúc nhúcCó nhiều và chuyển động luôn luôn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.