một lúc

Tính từ
Tính từ
  1. dùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định.

Câu ví dụ

  • Tôi đang học bảy ngôn ngữ cùng một lúc.I'm learning seven languages at the same time.
  • Anh ấy chần chừ một lúc.He hesitated for a moment.
  • Có lẽ tôi chỉ cần ở một mình một lúc.Maybe I just need some time alone.

Cấu tạo âm tiết

mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
lúcâm đầu l · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "một lúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.