lực
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɨk̚˧˨ʔ] · Huế [lɨk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɨk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sức, sức mạnh.
- Thế và lực.
- Làm thực lực.
- Tác dụng làm biến đổi hoặc truyền gia tốc cho một vật nào đó.
- Lực đẩy.
- Lực nén.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 力.
"lực" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | force |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "lực"
động lựcCái thúc đẩy làm cho phát triển.bạo lựcSức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch.quyền lựcQuyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.năng lựcKhả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.bất lựcKhông đủ sức làm; không làm gì được.nỗ lựcRáng hết sức.nội lựcLực xuất hiện ở bên trong vật thể để giữ cho vật thể không bị phá vỡ hoặc biến dạng quá mức dưới tác dụng của ngoại lực.áp lựcSức ép.sức lựcKhả năng hoạt động mạnh của cơ thể.lực lượngSức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.thị lựcĐộ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.hiệu lực(hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn.vũ lựcLà sức mạnh vật thể có thể làm tổn thương thân thể người khác.thế lựcSức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.cực lựcHết sức quyết liệt và kiên quyết, không nhún nhường.mã lựcĐơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 Ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khỏe.nguồn lựcTổng thể các yếu tố (về nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực, v.v.) có thể được huy động, khai thác và sử dụng để thực hiện một mục tiêu hoặc nhiệm vụ nhất định.lao lựcLàm việc bằng thể xác.trí lựcNăng lực trí tuệ.hợp lựcLực bằng tổng các lực tác dụng đồng thời lên một vật.thực lựcSức có thật.sinh lựcSức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.lực bất tòng tâmKhả năng không đủ để thực hiện điều mong muốn.thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được và tác động của nó với vật rắn.trọng lựcLà lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.phản lựcLực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó.học lựcSức học.cường lựcSức mạnh, lực tác động rất mạnh.thể lựcSức khoẻ của cơ thể con người.độc lựcMức độ nguy hiểm hoặc gây hại của một dịch bệnh, một độc chất.nghị lựcÝ chí kiên quyết và bền vững.tiềm lựcKhả năng chưa được động viên, sẵn sàng trở thành sức mạnh chiến đấu, sản xuất nếu được khai thác.tâm lựcSức mạnh của ý chí, tinh thần con người.xung lựcĐại lượng vectơ đo lường tác động của một lực được tác dụng lên một vật trong một khoảng thời gian.thủy lực họcMôn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng.khí động lực họcNgành khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí khi tương tác bởi các vật rắn.chủ lựcThuộc lực lượng chính của mình.khí lựcSức mạnh cơ thể và tinh thần của con người.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.