sinh lực

Danh từ
Danh từ
  1. Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.
  2. Lực lượng người trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực.

"sinh lực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh vigor
🇨🇳 Tiếng Trung 活力 huó lì
🇰🇷 Tiếng Hàn 기 gi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sinh lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.