Động từ
- (Kng.) . Hỏi vặn để truy cho ra lẽ.
- Bị lục vấn đủ chuyện.
- Hỏi cứ như lục vấn người ta.
Từ, cụm từ chứa "lục vấn"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lục vấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.