lục thao tam lược

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Nói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 六韜三略.

"lục thao tam lược" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 六韜三略
🇯🇵 Tiếng Nhật 六韜三略

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lụcâm đầu l · vần uc · thanh nặng
thaoâm đầu th · vần ao · thanh ngang
tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
lượcâm đầu l · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lục thao tam lược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.