Định nghĩa
- Lịch sử của một triều đại do chính triều đại ấy chép theo trật tự thời gian.
- Đại.
- Nam thực lục của triều.
- Nguyễn.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "thực lục"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thực lục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.