thực lục

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lịch sử của một triều đại do chính triều đại ấy chép theo trật tự thời gian.
    • Đại.
    • Nam thực lục của triều.
    • Nguyễn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "thực lục"

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
lụcâm đầu l · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thực lục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.