lục vị

Danh từ
Danh từ
  1. Sáu vị chua, cay, mặn, ngọt, đắng, nhạt.
  2. Tên phương thuốc đông y gồm có thục địa, hoài sơn, trạch tả, sơn thù, phục linh, mẫu đơn.

Cấu tạo âm tiết

lụcâm đầu l · vần uc · thanh nặng
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lục vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.