Nhà Trắng

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.
    • 2013, Trường Sơn, Nhà Trắng bắt đầu "sống xanh"
  2. Chính quyền tổng thống Hoa Kỳ đương nhiệm.
    • 2017, Tuấn Sơn, ​Nhà Trắng tuyên bố rút khỏi TPP

Câu ví dụ thêm

  • Ngôi nhà trắng đó đã cũ.The white house is old.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Nhà Trắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.