trắng trợt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc cũ, không đậm đà, trông không có vẻ ngon.
    • Đậu phụ chưa rán đã khô, trông trắng trợt.

Cấu tạo âm tiết

trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc
trợtâm đầu tr · vần ơt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trắng trợt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.