mặt trắng

Danh từ
Danh từ
  1. Từ dùng trong văn học cũ chỉ người học trò mới lớn lên, chưa có kinh nghiệm sống.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mặt trắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.