vàng
Phát âm (IPA): Hà Nội [vaːŋ˨˩] · Huế [vaːŋ˦˩] · Sài Gòn [vaːŋ˨˩] ~ [jaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quý
- Đeo dây chuyền vàng.
- Cửa hàng bán vàng bạc.
- Tiền giấy, quần áo giấy, ô tô giấy, mũ giấy, giày dép giấy,... để cúng những người đã qua đời.
- Đốt vàng mã.
- Hoá vàng sau ngày Tết.
- Có màu như màu của hoa mướp, của nghệ.
- Ngoài đồng lúa chín vàng.
- Bộ quần áo màu vàng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vàng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | gold · yellow · yellow; gold |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 黄 Huáng · 黄金 huáng jīn · 金 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 黄色い きいろい · 金 かね |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 노랗다 noratda · 금 geum · 金 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'or · jaune · or |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Gold · gelb · Gold |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | золото зо́лото |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทอง thawng · เหลือง lǔeang · ทองคำ thawng-kham |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'oro · giallo · oro |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | oro · amarillo |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | ouro · amarelo |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | goud · geel |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | emas |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | aurum · emas |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | altın |
| Tiếng Ba Lan | złoto |
| Tiếng Thuỵ Điển | guld |
| Tiếng Latinh | aurum |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "vàng"
vội vàngTỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.vững vàngCó khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài (nói khái quát)cá vàngMột loài cá nước ngọt nhỏ.ngai vàng(Ngr.) Ngôi vuacành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.sốt vàngBệnh nhiễm vi rút cấp tính do muỗi lây lan, triệu chứng đặc trưng là gây vàng da.vàng lóeMàu vàng đậm.Nhà VàngTừ chữ "Kim ốc", Nói nhà lộng lẫy dành cho người nhà giàu ở.vàng hoeCó màu vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.não cá vàngChỉ một bộ phận của loài cá vàngvàng ốiCó màu vàng đậm và đều khắp.vàng bạcVàng và bạc (nói khái quát); thường dùng để chỉ những thứ quý giá.vàng ủng(đen) màu lúa thối cuối vụ.gió vàngGió mùa thu.âu vàngBờ cõi, đất đai một nước nguyên vẹn như cái chậu nhỏ bằng vàng.sao vàngHình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam.Quân Cờ VàngNhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế kỷ.ác vàngMặt trời.vàng xuộm.vàng hoaVàng để đốt cúng cho người chết, có dán hình hoa bằng giấy kính.cúc vàngCúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc.vàng anh(Cn. hoàng anh, hoàng oanh) Loài chim nhảy, to bằng con sáo, lông vàng, hay hót.đá vàngSự gắn bó bền vững trong quan hệ tình cảm (thường là tình cảm vợ chồng).sen vàngChỉ gót chân người đẹp. Đông Hôn Hầu, đời Tề (Nam Bắc Triều), rất yêu quí phi họ Phan, từng đúc hoa sen bằng vàng lát xuống nền nhà, để cho nàng đi lên rồi khen rằng.bảng vàngBảng ghi tên người thi đỗ. Đuốc hoa.vàng da(Y học) Căn bệnh khiến màu da và phần trắng của mắt đổi thành sắc vàng cam như màu nghệ tươi.vàng đậmlà màu vàng sáng hơn màu vàng thườngvàng khèCó màu vàng sẫm, tối, không đẹp mắt.vàng mườiVàng nguyên chất.suối vàng(Văn chương) Âm phủ.vàng mãNhững đồ vật bằng giấy như nhà cửa, xe cộ, tiền bạc dùng để đốt cho người chết sử dụng dưới địa phủ theo quan niệm mê tín cần phải loại bỏ.vàng sonNhững thứ rực rỡ, lộng lẫy.bàn tay vàngBàn tay tài giỏi hiếm có, rất thành thục trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định.thượng vàng hạ cámĐủ các thứ, các loại, từ cái quý nhất cho đến cái tầm thường nhất.khuôn vàngNơi sang quí nề nếp.vàng đenThan, dầu mỏ (ám chỉ những thứ rất quý)võ vàngXanh xao, hốc hác.nước vàngNước màu vàng chảy ra từ những vết thương.Vàng DanhMột phường thuộc thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.lòng vàngTư chất, bụng dạ của người có những tình cảm tốt đẹp, ăn ở đầy đặn thủy chung.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.