sen vàng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chỉ gót chân người đẹp. Đông Hôn Hầu, đời Tề (Nam Bắc Triều), rất yêu quí phi họ Phan, từng đúc hoa sen bằng vàng lát xuống nền nhà, để cho nàng đi lên rồi khen rằng.
    • "Bộ bộ sinh liên hoa". ()

Cấu tạo âm tiết

senâm đầu s · vần en · thanh ngang
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sen vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.