Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bàn tay vàng

Danh từ
Danh từ
  1. Bàn tay tài giỏi hiếm có, rất thành thục trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định.
    • người thợ có đôi bàn tay vàng

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bàn tay vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.