Danh từ
- Bàn tay tài giỏi hiếm có, rất thành thục trong việc thực hiện một thao tác lao động hoặc kĩ thuật nhất định.
- người thợ có đôi bàn tay vàng
Cấu tạo âm tiết
| bàn | âm đầu b · vần an · thanh huyền |
| tay | âm đầu t · vần ay · thanh ngang |
| vàng | âm đầu v · vần ang · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "bàn tay vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.