Danh từ
- Tuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ thể.
Cấu tạo âm tiết
| tuyến | âm đầu t · vần uyên · thanh sắc |
| giáp | âm đầu gi · vần ap · thanh sắc |
| trạng | âm đầu tr · vần ang · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tuyến giáp trạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.