tuyến giáp trạng

Danh từ
Danh từ
  1. Tuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ thể.

Cấu tạo âm tiết

tuyếnâm đầu t · vần uyên · thanh sắc
giápâm đầu gi · vần ap · thanh sắc
trạngâm đầu tr · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tuyến giáp trạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.