Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trăng trói

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gông cổ và trói tay.
    • Cường hào trăng trói nông dân.

Cấu tạo âm tiết

trăngâm đầu tr · vần ăng · thanh ngang
tróiâm đầu tr · vần oi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trăng trói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.