gió trăng

Danh từ
Danh từ
  1. Gió và trăng, tức cảnh giang hồ.
    • Đề huề lưng túi gió trăng (K)..
    • 2.t..
    • Có tính phong tình, lẳng lơ:.
    • Chuyện gió trăng.

Từ, cụm từ chứa "gió trăng"

Cấu tạo âm tiết

gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
trăngâm đầu tr · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gió trăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.