Danh từ
- Gió và trăng, tức cảnh giang hồ.
- Đề huề lưng túi gió trăng (K)..
- 2.t..
- Có tính phong tình, lẳng lơ:.
- Chuyện gió trăng.
Từ, cụm từ chứa "gió trăng"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gió trăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.