Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tràng hạt

Danh từ
Danh từ
  1. Chuỗi hạt dài dùng để lần từng hạt trong khi tụng kinh.
    • Cổ đeo tràng hạt.
    • Tay lần tràng hạt.

Cấu tạo âm tiết

tràngâm đầu tr · vần ang · thanh huyền
hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tràng hạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.