Danh từ
- Chuỗi hạt dài dùng để lần từng hạt trong khi tụng kinh.
- Cổ đeo tràng hạt.
- Tay lần tràng hạt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tràng hạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.