Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gạch Bát Tràng

Danh từ
Danh từ
  1. Gạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân.

Cấu tạo âm tiết

gạchâm đầu g · vần ach · thanh nặng
bátâm đầu b · vần at · thanh sắc
tràngâm đầu tr · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gạch Bát Tràng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.