Danh từ
- Gạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân.
Cấu tạo âm tiết
| gạch | âm đầu g · vần ach · thanh nặng |
| bát | âm đầu b · vần at · thanh sắc |
| tràng | âm đầu tr · vần ang · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "gạch Bát Tràng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.