胂
thânHán Việt · Nôm
thậnHán Việt · Nôm
thănNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+80C2
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thân" · âm tiết thân
- thận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thận" · âm tiết thận
- thăn — Nôm. Chữ cùng âm "thăn" · âm tiết thăn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 胂 theo lối Nôm
thânPhần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật.thậnBộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu.thănPhần thịt toàn nạc ở lưng lợn hay bò.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
arsine; chiropractic
Chữ khác cũng đọc là "thân"
Chữ khác cũng đọc là "thận"
Chữ khác cũng đọc là "thăn"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 胂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 胂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).