thân
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰən˧˧] · Huế, Sài Gòn [tʰəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật.
- Thân người.
- Thân cây tre.
- Thân lúa.
- Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung.
- Quần áo che thân.
- Toàn thân mỏi nhừ.
- Thân già sức yếu.
- Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính.
- Thân tàu.
- Thân lò.
- Phần thân bài bố cục chặt.
- Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định.
- Thân áo.
- Thân quần.
- (Kết hợp hạn chế) . Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người.
- Chỉ biết lo cho thân mình.
- Thiệt thân.
- Tủi thân.
- Hư thân.
- II đ. (id. ). Đích (nói tắt).
- Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.
- (một chi trong Địa Chi).
- Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết.
- Đôi bạn thân.
- Tình thân.
- Thân nhau từ nhỏ.
- Phái thân Nhật làm đảo chính.
- (Người) Có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng.
- Người thân trong gia đình.
- Sống giữa người thân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thân"
侁thân, sân, thuyên, tân唇thần, thân, chấn𨈏thân𨈑thân𨈐thân绅thân身thân, quyên親thân, thấn儭thân, sấn申thân, điền紳thân亲thân, thấn砵bát, thân砷thân伸thân抻thân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | relative · body; close (friends) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 親しい したしい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 대 dae · 친하다 chinhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | proche |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | близкие бли́зкие · корпус ко́рпус |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตัว tua |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thân"
bản thânTự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.độc thânChỉ sống một mình, không lập gia đình.thân thiếtGần gụi và có tình cảm đằm thắm.thân thiệnCó tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.bạn thânBạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau.thân mìnhLà từ để chỉ thân thể, cơ thể của con người.tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.hiện thânHình người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra. Con rùa là của thần biển.thân thểPhần vật chất của người hoặc động vật.thân mậtChân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau.cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.xuất thânNói một người sinh ra từ gia đình nào, giai cấp nào, địa phương nào.thân câyPhần trung tâm chính của thực vật.ngắm gà khỏa thân(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờtoàn thânTất cả thân thể.thân phậnĐịa vị xã hội thấp hèn và cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước.tự thânNói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi và nhiệm vụ của mình đối với lịch sử.tiền thânThân thế của kiếp trước.thân chinhNói vua tự mình đem quân đi đánh nhau.cô thân chích ảnhMột mình một bóng.thành thânKết hôn.thân thuộcNhững người có quan hệ họ hàng (nói khái quát).tủi thânBuồn vì thương thân mình kém người.thân vươngTước hiệu của một người thuộc hoàng tộc, thường là hoàng tử hoặc thân thuộc gần của vua.phân thânTự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ.quen thân(nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)chung thânTrọn đời, ý nói Kiều muốn hỏi số phận của mình suốt đời ra sao.hoại thânTự huỷ hoại thân mình.thân hìnhHình dáng con người (thường dùng theo nghĩa xấu).hoàng thânNgười thân thuộc với nhà vua.thiêu thânTên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.tùy thânTuỳ thân.thân áiCó tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó.thân mếnCó quan hệ tình cảm quý mến.tăng thân nhiệtNhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.thân bằngNgười thân thuộc và bè bạn.dung thânNương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.bình thân(Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước).cầu thânXin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó.người thânNgười có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.