dung thân

Động từ
Động từ
  1. Nương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.
    • Nên, hư chưa biết làm sao, bây giờ biết kiếm chỗ nào dung thân (Lục Vân Tiên)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Dung: tiếp nhận; thân: thân mình

Cấu tạo âm tiết

dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dung thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.