Động từ
- Nương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.
- Nên, hư chưa biết làm sao, bây giờ biết kiếm chỗ nào dung thân (Lục Vân Tiên)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Dung: tiếp nhận; thân: thân mình
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dung thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.