Danh từĐại từ
- Tự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.
- chính bản thân ông ta nói ra
- không làm chủ được bản thân
- bản thân sự việc này không có gì quan trọng
- Người mà được nhắc đến bởi chính người đó (đại từ phản thân).
- Mình, chính mình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 本身.
"bản thân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | self · oneself; self · oneself · myself · yourself |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 自己 zì jǐ · 本身 běn shēn · 亲身 qīn shēn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 自分 じぶん · 自身 じしん · 身 み |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 자신 jasin · 자기 jagi · 자체 jache · 스스로 seuseuro · 본인 bonin |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | soi |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | sich |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | себя себя́ · собой собо́й |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตัวเอง tua-eeng · ตนเอง ton-eeng |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | sí mismo · yo mismo · tú mismo · usted mismo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bản thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.