bản thân

Danh từĐại từ
Danh từ
  1. Tự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.
    • chính bản thân ông ta nói ra
    • không làm chủ được bản thân
    • bản thân sự việc này không có gì quan trọng
Đại từ
  1. Người mà được nhắc đến bởi chính người đó (đại từ phản thân).
  2. Mình, chính mình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 本身.

"bản thân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh self · oneself; self · oneself · myself · yourself
🇨🇳 Tiếng Trung 自己 zì jǐ · 本身 běn shēn · 亲身 qīn shēn
🇯🇵 Tiếng Nhật 自分 じぶん · 自身 じしん · 身 み
🇰🇷 Tiếng Hàn 자신 jasin · 자기 jagi · 자체 jache · 스스로 seuseuro · 본인 bonin
🇫🇷 Tiếng Pháp soi
🇩🇪 Tiếng Đức sich
🇷🇺 Tiếng Nga себя себя́ · собой собо́й
🇹🇭 Tiếng Thái ตัวเอง tua-eeng · ตนเอง ton-eeng
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha sí mismo · yo mismo · tú mismo · usted mismo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bản thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.