tự thân

Tính từ
Tính từ
  1. Nói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi và nhiệm vụ của mình đối với lịch sử.
    • Giai cấp tự thân sau trở thành giai cấp tự giác.
  2. Tuyệt đối, không vì bất cứ một quan hệ nào với cái gì khác.
    • Chớ nên nhằm mục đích tự thân là học chỉ để biết, không phải để làm.

"tự thân" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 자체 jache

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tự thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.