Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoàng thân

Danh từ
Danh từ
  1. Người thân thuộc với nhà vua.
    • Võng đầy cửa, ngựa chen đàng, khắp triều quan đến, khắp hoàng thân ra. (NĐM)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Hoàng: vua; thân: họ hàng thân thích

"hoàng thân" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức der Fürst

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoàng thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.